Cập nhật biểu phí chuyển tiền ngân hàng Sacombank năm 2023
Cập nhật biểu phí chuyển tiền ngân hàng Sacombank năm 2023

Hãy cùng tìm hiểu về những thông tin mới nhất về biểu phí chuyển tiền của ngân hàng Sacombank trong năm 2023. Đây là những cập nhật được cung cấp bởi nganhangviet.org, giúp bạn hiểu rõ hơn về các dịch vụ chuyển tiền của ngân hàng này.

Dịch vụ chuyển tiền của Sacombank

Sacombank là một ngân hàng có uy tín và kinh nghiệm lâu năm, thành lập từ năm 1991. Với vốn điều lệ là 14.176 tỷ đồng vào năm 2012, Sacombank được coi là ngân hàng thương mại cổ phần có hệ thống chi nhánh lớn nhất Việt Nam. Đến nay, Sacombank vẫn không ngừng phát triển để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Mức phí chuyển tiền ngân hàng Sacombank
Mức phí chuyển tiền ngân hàng Sacombank

Dịch vụ chuyển tiền của Sacombank được áp dụng các ứng dụng công nghệ thông tin như Internet Banking và Mobile Banking, giúp khách hàng thực hiện giao dịch một cách nhanh chóng và an toàn. Khách hàng có thể chuyển tiền trong nước hoặc quốc tế thông qua các kênh khác nhau như quầy giao dịch, cây ATM, hay dịch vụ trực tuyến.

Sacombank cung cấp hai dịch vụ chuyển tiền như sau:

Chuyển tiền phạm vi trong nước

Khách hàng có thể chuyển tiền tại ngân hàng mà không cần tài khoản Sacombank. Các kênh chuyển tiền đa dạng bao gồm:

  • Chuyển tiền offline: Quầy giao dịch/Chi nhánh, cây ATM.
  • Chuyển tiền online: Internet Banking/Mobile Banking.
  • Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7.

Chuyển tiền quốc tế

Khách hàng có thể chuyển tiền ra nước ngoài mà không cần tài khoản Sacombank, chỉ cần sử dụng giấy tờ tùy thân và mã số chuyển tiền đã được cung cấp tại các điểm giao dịch của Sacombank. Loại tiền gửi và nhận có thể là USD hoặc VND.

Phí chuyển tiền ngân hàng Sacombank

Phí chuyển tiền trực tiếp tại quầy giao dịch/chi nhánh Sacombank

Nếu bạn chuyển tiền trực tiếp tại quầy giao dịch của Sacombank, mức phí chuyển tiền sẽ như sau:

Phí chuyển tiền cùng hệ thống Sacombank

Khách hàng chuyển tiền cho người thụ hưởng cùng hệ thống tại quầy giao dịch/chi nhánh sẽ được miễn phí theo quy định của Sacombank. Dưới đây là bảng tổng hợp các mức phí giao dịch cùng hệ thống:

Phí chuyển tiền đi cùng hệ thống Sacombank
Phí chuyển tiền đi cùng hệ thống Sacombank

Phí chuyển tiền khác hệ thống Sacombank

Khách hàng có thể chuyển tiền đến các ngân hàng khác thông qua Sacombank bằng cách nộp tiền mặt tại quầy giao dịch. Tuy nhiên, do giao dịch với ngân hàng khác nên khách hàng sẽ phải chịu một mức phí. Cụ thể, mức phí như sau:

Phí chuyển tiền đi khác hệ thống Sacombank
Phí chuyển tiền đi khác hệ thống Sacombank

Phí chuyển tiền mặt từ Sacombank bằng CMND/căn cước

Nếu bạn không sử dụng tài khoản ngân hàng Sacombank, bạn vẫn có thể chuyển tiền cho người thụ hưởng bằng CMND, căn cước, hoặc hộ chiếu. Mức phí giao dịch sẽ như sau:

Bảng 3: Phí chuyển tiền mặt từ Sacombank bằng CMND/căn cước
Chuyển đi trong hệ thống, nhận bằng CMND Cùng tỉnh/TP

  • Mức phí: 0,045% tổng số tiền chuyển
  • Tối thiểu: 25.000đ
  • Tối đa: 1.500.000đ

Khác tỉnh/TP

  • Mức phí: 0,06% tổng số tiền chuyển
  • Tối thiểu: 25.000 VNĐ
  • Tối đa: 1.500.000 VNĐ

Chuyển đi ngoài hệ thống, nhận bằng TK/ CMND Cùng tỉnh/TP

  • Mức phí: 0,045% tổng số tiền chuyển
  • Tối thiểu: 25.000 VNĐ
  • Tối đa: 1.500.000 VNĐ

Khác tỉnh/TP

  • Mức phí: 0,072% tổng số tiền chuyển
  • Tối thiểu: 30.000 VNĐ
  • Tối đa: 2.500.000 VNĐ

Phí chuyển tiền qua cây ATM Sacombank

Các bước chuyển tiền qua cây ATM

Để chuyển tiền tại cây ATM Sacombank hay bất kỳ ngân hàng nào khác, bạn thực hiện theo các bước sau:

  1. Cho thẻ vào khe đọc thẻ.
  2. Chọn ngôn ngữ Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh.
  3. Nhập mã PIN (đảm bảo bảo mật bằng cách che tay khi nhập).
  4. Chọn Chuyển khoản.
  5. Nhập số tài khoản người nhận (nếu khác ngân hàng, sẽ cần chọn ngân hàng cần chuyển).
  6. Nhập số tiền cần chuyển và thực hiện chuyển khoản.

Phí dịch vụ chuyển tiền Sacombank

Khi chuyển tiền qua cây ATM Sacombank, bạn sẽ phải trả một số loại phí tùy thuộc vào số tiền chuyển và ngân hàng. Cụ thể, mức phí như sau:

  • Phí chuyển khoản trong hệ thống Sacombank tại ATM:
    • Sacombank: 2.000 VNĐ
    • Napas: 3.300 VNĐ
  • Phí chuyển khoản khác ngân hàng: 5.000 VNĐ
  • Phí chuyển tiền đến thẻ Visa ngân hàng khác (VISA DIRECT):
    • Nạp tiền vào thẻ trả trước Visa: 7.000 VNĐ
    • Thanh toán thẻ tín dụng Visa: 7.000 VNĐ
    • Chuyển tiền đến thẻ thanh toán Visa: 7.000 VNĐ
  • Phí chuyển tiền – nhận bằng di động (CARDLESS): 5.000 VNĐ

Phí chuyển tiền qua ngân hàng điện tử Sacombank

Ngân hàng Sacombank triển khai ngân hàng điện tử để khách hàng có thể thực hiện giao dịch nhanh chóng và an toàn trên máy tính, điện thoại hoặc các thiết bị điện tử khác kết nối Internet. Ngân hàng điện tử Sacombank gồm hai kênh là Internet Banking và Mobile Banking, với nhiều tính năng vượt trội trên nền tảng công nghệ bảo mật cao. Dưới đây là bảng tổng hợp mức phí chuyển tiền qua ngân hàng điện tử Sacombank:

Bảng 4: Phí chuyển tiền qua ngân hàng điện tử Sacombank (ebanking và Mbanking)

  • Chuyển khoản trong hệ thống từ tài khoản nhận bằng tài khoản:
    • Cùng tỉnh/TP: Miễn phí
    • Khác tỉnh/TP: 8.000đ
  • Chuyển khoản trong hệ thống từ thẻ nhận bằng tài khoản: 8.000đ
  • Chuyển khoản trong hệ thống nhận bằng CMND:
    • Mức phí: 0,024% tổng số tiền chuyển
    • Tối thiểu: 15.000 VNĐ
    • Tối đa: 900.000 VNĐ
  • Chuyển tiền – Nhận bằng di động: 8.000đ
  • Chuyển tiền đến Thẻ Visa: 15.000đ
  • Chuyển khoản ngoài hệ thống (nhận bằng tài khoản/CMND)
    • Cùng tỉnh/TP:
      • Mức phí: 0,018% tổng số tiền chuyển
      • Tối thiểu: 15.000 VNĐ
      • Tối đa: 900.000 VNĐ
    • Khác tỉnh/TP:
      • Mức phí: 0,041% tổng số tiền chuyển
      • Tối thiểu: 25.000 VNĐ
      • Tối đa: 900.000 VNĐ
  • Chuyển khoản nhanh (nhận bằng tài khoản/Thẻ):
    • Dưới 100 triệu đồng: 12.000đ
    • Từ 100 triệu đến 200 triệu đồng: 15.000đ
    • Trên 200 triệu đồng: 17.000đ

Phí chuyển tiền ngoại tệ của ngân hàng Sacombank được tính theo tỉ lệ %/tổng số tiền chuyển. Mức phí tùy thuộc vào loại tiền gửi và nhận, cụ thể như sau:

Bảng 5: Phí chuyển tiền ra nước ngoài của ngân hàng Sacombank

  • Chuyển tiền đi bằng điện:
    • Phí chuyển tiền du học (học tập ở nước ngoài):
      • Mức phí: 0,20% tổng số tiền chuyển
      • Tối thiểu: 5 USD
      • Tối đa: 500 USD
    • Phí chuyển tiền mục đích khác du học: 0,25% tổng số tiền chuyển (tối thiểu: 5 USD)
    • Điện phí: 5 USD
  • Chuyển tiền đi Sacombank Lào/ Campuchia:
    • Phí chuyển tiền:
      • Mức phí: 0,10% tổng số tiền chuyển
      • Tối thiểu: 5 USD
      • Tối đa: 300 USD
    • Điện phí: 3 USD
  • Phí NH nước ngoài – người chuyển chịu toàn bộ phí (phí OUR Guarantee):
    • Lệnh chuyển bằng GBP: 30 GBP
    • Lệnh chuyển bằng EUR: 25 EUR
    • Lệnh chuyển bằng SGD: 20 SGD
    • Lệnh chuyển bằng JPY: 5.000 JPY
    • Lệnh chuyển bằng USD, AUD: 21 USD

Lưu ý: Sacombank có thể thu thêm phí người chuyển trong một số trường hợp, ngân hàng thụ hưởng cũng có thể thu phí cao hơn quy định.

Thời gian chuyển tiền ra nước ngoài

Thời gian chuyển tiền ra nước ngoài sẽ tùy thuộc vào phương thức chuyển tiền bạn sử dụng:

  • Chuyển tiền thông thường: Thời gian chuyển tiền thông thường có thể mất từ vài tiếng đến một vài ngày, đặc biệt nếu chuyển đúng vào thời điểm cao điểm hoặc gặp sự cố.
  • Chuyển tiền nhanh 24/7: Đây là phương thức chuyển tiền nhanh nhất, không phân biệt ngân hàng cùng hay khác nhau (miễn là có liên kết nội địa). Mức phí chuyển tiền sẽ thay đổi tùy thuộc vào số tiền chuyển.

Lưu ý: Trong một số trường hợp, thời gian chuyển tiền có thể bị trì hoãn hoặc có lỗi, tuy nhiên thời gian chậm nhất sẽ là 3 ngày. Bạn không cần lo lắng về việc mất hay thất lạc tiền. Nếu bạn chuyển tiền vào cuối tuần hoặc ngoài giờ hành chính, thời gian chuyển tiền cũng có thể bị chậm một chút. Thời gian chuyển khoản liên ngân hàng qua Internet Banking còn phụ thuộc vào một số yếu tố khác như địa điểm chuyển tiền và kích thước ngân hàng.

Hy vọng rằng thông tin về biểu phí chuyển tiền của ngân hàng Sacombank sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về mức giá của mỗi giao dịch chuyển tiền. Chúc bạn thành công!

TÌM HIỂU THÊM:

By Thai Anh

Hỗ trợ bạn đọc có thêm nhiều kiến thức vay vốn. Giúp mọi người có thể giải quyết các vấn đề tài chính trong cuộc sống thường ngày.