Khi sử dụng dịch vụ tài khoản, sản phẩm thẻ của ngân hàng Techcombank, điều mà nhiều khách hàng quan tâm đó biểu phí chuyển tiền Techcombank là bao nhiêu? Bao gồm những loại phí nào?

Techcombank là một trong các ngân hàng có nhiều ưu đãi về biểu phí chuyển tiền và dịch vụ thẻ. Nhằm mang lại sự thuận tiện và tối ưu kinh phí cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ chuyển tiền, quản lý thẻ ngân hàng, đã có thông báo áp dụng biểu phí Techcombank mới chính thức vào ngày 22/04/2019. Bạn nên cập nhật ngay thông tin này để nắm được các chính sách, ưu đãi cũng như nghĩa vụ khi sử dụng tài khoản của ngân hàng.Trong bài viết này, EzChas sẽ giúp bạn giải đáp những câu hỏi trên một cách đầy đủ và chính xác nhất!

CÁC DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TECHCOMBANK

Techcombank là một trong số các ngân hàng tiên phong của dịch vụ E – Banking 0 đồng (miễn phí toàn bộ các giao dịch qua kênh điện tử cho khách hàng cá nhân) tạo ra một trải nghiệm dịch vụ nhiều tiện ích dành cho khách hàng đang có tài khoản ngân hàng và sử dụng thẻ ATM Techcombank. Hiện nay, Techcombank đang hỗ trợ hai dịch vụ chuyển tiền trong nước và ngoài nước.

Chuyển tiền trong nước

Khách hàng đều có thể chuyển tiền tại ngân hàng chỉ cần có tài khoản ngân hàng Techcombank. Với các kênh chuyển tiền đa dạng như

  • Chuyển tiền offline: PGD/Chi nhánh, ATM, hotline.
  • Chuyển tiền online: Internet Banking Techcombank/Mobile Banking/SMS Banking
  • Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7.
Miễnchuyển tiền từ techcombank
Miễn phí chuyển tiền từ Techcombank sang ngân hàng khác

Chuyển tiền quốc tế

Khách hàng có thể chuyển tiền ra nước ngoài mà không cần tài khoản ngân hàng Techcombank, chỉ cần giấy tờ tùy thân, mã số chuyển tiền đã có thể thực hiện chuyển tiền quốc tế:

  • Loại tiền gửi: USD.
  • Loại tiền nhận: USD hoặc VND

CẬP NHẬT BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TECHCOMBANK

Biểu phí Techcombank dành cho khách hàng Cá nhân

Đối với khách hàng cá nhân, Ngân hàng Techcombank áp dụng các loại biểu phí dịch vụ bao gồm:

  • Biểu phí dịch vụ tài khoản
  • Biểu phí dịch vụ tiền gửi tiết kiệm
  • Biểu phí dịch vụ tín dụng bán lẻ
  • Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử và chuyển tiền cá nhân
  • Biểu phí dịch vụ thẻ
Biểu phí techcombank dành cho khách hàng cá nhân
Biểu phí Techcombank dành cho khách hàng Cá nhân

Biểu phí Techcombank dành cho khách hàng Doanh nghiệp

Các loại biểu phí dịch vụ Techcombank dành cho khách hàng Doanh nghiệp bao gồm:

  • Biểu phí Business One
  • Biểu phí quản lý tiền tệ hiện hành dành cho khách hàng tổ chức
  • Biểu phí áp dụng cho thẻ Doanh nghiệp Techcombank Visa
  • Biểu phí dành cho khách hàng Doanh nghiệp lớn

Khách hàng có thể tham khảo chi tiết các loại biểu phí ngân hàng Techcombank tại đây: https://www.techcombank.com.vn/cong-cu-tien-ich/bieu-phi-dich-vu

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ NGÂN HÀNG TECHCOMBANK

Bảng biểu phí techcombank
Bảng biểu phí Techcombank 2021 đã có nhiều sự thay đổi

Biểu phí dịch vụ thẻ Tehcombank áp dụng cho khách hàng sử dụng thẻ tín dụng Techcombank, thẻ thanh toán, thẻ ATM ngân hàng Tehcombank. Chính thức từ ngày 22/04/2019,  biểu phí dịch vụ thẻ của ngân hàng Techcombank áp dụng như sau:

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ TECHCOMBANK
STT LOẠI PHÍ (chưa bao gồm VAT) MỨC PHÍ
1 Phí phát hành thẻ lần đầu
 Thẻ [email protected] Access – Thẻ ghi nợ nội địa  90.000 VND
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic  90.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gol 150.000VNĐ
Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority 150.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Miễn phí
Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority Miễn phí
2 Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv….) (Áp dụng trong các trường hợp không phải phát hành lần đầu hoặc phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 200.000 VND
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 90.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 590.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 590.000 VND
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 30.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 30.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 50.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 50.000 VND
5 Phí rút tiền mặt tại ATM
5.1 Tại ATM của Techcombank
  • Đối với thẻ không phát hành theo gói: 2.000 đồng/giao dịch
  • Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương: 1.000 đồng/giao dịch
  • Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương: Miễn phí
5.2 Tại ATM của Ngân hàng khác tại Việt Nam 9.900VNĐ/giao dịch
5.3 Tại ATM của Ngân hàng khác ngoài Việt Nam 4%*số tiền giao dịch và tối thiểu 50.000VNĐ
6 Phí giao dịch khác tại ATM (ngoài giao dịch rút tiền mặt)
6.1 Tại ATM của Techcombank Miễn phí
6.2 Tại ATM của Ngân hàng khác 10.000 VNĐ/giao dịch
7 Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ 2.39%*số tiền giao dịch
8 Phí thông báo thẻ bị mất cắp, thất lạc 100.000 VNĐ/lần
9 Phí cấp bản sao hoá đơn giao dịch 80.000 VNĐ/hoá đơn
13 Phí xử lý giao dịch (không áp dụng cho các giao dịch VND, đã bao gồm VAT) 1.1% * số tiền giao dịch

PHÍ THƯỜNG NIÊN THẺ TÍN DỤNG TECHCOMBANK

Phí phát hành thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Chuẩn Miễn phí
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Vàng Miễn phí
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum 500.000 VND/ thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Chuẩn Miễn phí
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Vàng Miễn phí
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Platinum 500.000 VND/ thẻ
Thẻ tín dụng DreamCard (thu khi có sự kiện kích hoạt thẻ) Miễn phí
Phí thường niên
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Chuẩn 300.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Vàng 500.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum 950.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Chuẩn 390.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Vàng 590.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Platinum 990.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng MercerdesCard Platinum 950.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng DreamCard (thu lần 1 khi có sự kiện kích hoạt thẻ) 150.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Vip Vingroup Platinum Miễn phí năm đầu với lần đầu phát hành tại TCB, từ năm sau hoặc lần phát hành sau thu 950,000 VND/năm

BIỂU PHÍ CHUYỂN TIỀN TECHCOMBANK

Biểu phí dịch vụ chuyển tiền Techcombank áp dụng trong hai trường hợp khi gửi tiền tại quầy hoặc qua dịch vụ ngân hàng điện tử.

Với những ưu điểm và định hướng công nghệ, biểu phí chuyển tiền thông qua ngân hàng điện tử sẽ thấp hơn hoặc miễn phí hoàn toàn so với chuyển tại quầy.

Lời khuyên từ EzCash, nếu bạn thực hiện giao dịch với số tiền không quá lớn thì nên thực hiện chuyển tiền qua Internet Banking hoặc Mobile Banking để được hưởng mức phí thấp nhất.

Xem thêm:  Mở tài khoản Techcombank Online từ A đến Z
Chuyển tiền bằng internet banking
Chuyển tiền bằng Internet Banking

Biểu phí chuyển tiền Techcombank theo đơn vị VNĐ

STT Loại phí Tại Quầy Dịch vụ Ngân hàng điện tử
I Chuyển khoản đi trong nước từ tài khoản VND (khách hàng có tài khoản mở tại Techcombank)
1 Chuyển khoản cùng hệ thống
Từ 20 triệu đồng trở xuống 3,000 VNĐ/ giao dịch Miễn phí
Trên 20 triệu đồng 0.02% Max: 1,000,000 VNĐ Miễn phí
Áp dụng riêng với chuyển khoản từ tài khoản giải ngân sang tài khoản của bên thụ hưởng mở tại TCB 9,000 VNĐ/ giao dịch Không áp dụng
Giữa các TK của một khách hàng, bao gồm tài khoản thẻ tín dụng TCB Miễn phí Miễn phí
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB từ giao dịch tại quầy 0.03% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Không áp dụng
Chuyển khoản cùng hệ thống áp dụng với KH là hội viên của dịch vụ ngân hàng ưu tiên Techcombank Priority với số tiền trên 20 triệu đồng 0.02% Max: 150,000 VNĐ Miễn phí
2 Phí chuyển tiền từ techcombank sang ngân hàng khác
Chuyển qua hệ thống liên ngân hàng 0.035% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Miễn phí
Chuyển tiền qua số thể, số tài khoản thông qua dịch vụ 24/7 Không áp dụng Miễn phí
Trường hợp KH chuyển khoản đi trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (Thu thêm) 0.01% Min: 10,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Miễn phí
Chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên ATM Không áp dụng 10,000 VNĐ/ giao dịch ( Thực hiện tại ATM)
3 Chuyển tiền đi trong nước bằng tiền mặt VND (Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) – thu người chuyển tiền
Người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Techcombank 0,04% Min: 30,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Không áp dụng
Tài khoản người hưởng tại Ngân hàng khác hoặc người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Ngân hàng khác 0,06% Min: 50,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Không áp dụng

Biểu phí chuyển tiền ngoại tệ Techcombank

STT Loại phí Tại Quầy Dịch vụ Ngân hàng điện tử
I Chuyển khoản đi trong nước từ tài khoản ngoại tệ
1 Chuyển khoản cùng hệ thống
Cho người hưởng cùng hệ thống 1.5USD/giao dịch Không áp dụng
Giữa các TK của một khách hàng Miễn phí Miễn phí
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB ( Áp dụng với KH được phép nhận ngoại tệ mặt) – thu người chuyển tiền 0.03% Min: 1 USD Max: 500 USD Không áp dụng
2 Phí chuyển tiền từ Techcombank sang ngân hàng khác 0.05% Min: 4 USD Max: 100 USD Không áp dụng
II Chuyển tiền đi trong nước bằng ngoại tệ mặt (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ) 0.05% Min: 10 USD Max: 500 USD Không áp dụng
III Chuyển tiền đi nước ngoài bằng ngoại tệ (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ)
Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ CNY 0.3%/lệnh+điện phí+ phí đại lý ( nếu có) Min: 15 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Max: 500 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Không áp dụn
Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ khác (2) 0.2% /lệnh + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Min: 5 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Max: 500 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Không áp dụng
Sửa đổi/Huỷ lệnh chuyển tiền – Lệnh chuyển tiền < 20 USD: 5USD/ giao dịch – Lệnh chuyển tiền >20 USD: 5USDgiao dịch + điện phí + phí trả cho ngân hàng nước ngoài theo thực tế Không áp dụng
IV Chuyển tiền nhanh đi nước ngoài qua Western Union bằng ngoại tệ (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ) Thu theo biểu phí do Western Union quy định từng thời kỳ Không áp dụng

 

Lưu ý: đối với các giao dịch chuyển tiền ngoại tệ cần được thực hiện trực tiếp tại quầy giao dịch chứ không thể qua ngân hàng điện tử.

Chuyển tiền ngoại tệ
Chuyển tiền ngoại tệ cần thực hiện tại quầy giao dịch Techcombank

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THÔNG BÁO SỐ DƯ TÀI KHOẢN TEHCOMBANK QUA SMS

STT Nhóm khách hàng Phí sau khi thay đổi  (chưa tính VAT)
1 Khách hàng sử dụng dịch vụ trả lương tại Techcombank
(CBNV các công ty có ký hợp đồng trả lương với Techcombank)
  •  Bỏ ưu đãi miễn phí năm đầu tiên.
  •  Áp dụng mức phí 6.000 đồng/tháng.

 Lưu ý: Với những hợp đồng trả lương đã ký trước 01/05/2019: Tiếp tục áp dụng ưu đãi theo hiệu lực hợp đồng đã ký.
Từ năm  thứ 2 trở đi, áp dụng mức phí 6.000 đồng/tháng.

2 Khách hàng là hội viên dịch vụ ngân hàng ưu tiên củaTechcombank Priority
  • Không thay đổi
  • MIỄN PHÍ dịch vụ nhận thông báo qua ứng dụng [email protected] Mobile
3 Khách hàng không thuộc hai nhóm trên
  • 11.000 đồng/tháng
  • MIỄN PHÍ dịch vụ nhận thông báo qua ứng dụng [email protected] Mobile

BIỂU PHÍ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN TECHCOMBANK

CÁC GÓI TÀI KHOẢN GÓI TÀI KHOẢN CHUẨN GÓI TÀI KHOẢN VÀNG GÓI TÀI KHOẢN BẠCH KIM GÓI TÀI KHOẢN KINH DOANH
TÀI KHOẢN TRẢ LƯƠNG
Phí Quản Lý Tài Khoản 3.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 1.000.000 VNĐ trở lên) 14.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên) 29.900 VNĐ/tháng
(miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên)
NA
Thẻ ghi nợ Phí phát hành Miễn phí Miễn phí Miễn phí NA
Phí thường niên Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm NA
Phí rút tiền mặt tại ATM TECHCOMBANK Miễn phí Miễn phí Miễn phí NA
Thẻ tín dụng Phí thường niên Giảm 50% Giảm 50% Giảm 50% NA
Phí dịch vụ Homebanking (qua SMS) 3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên) 3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên) 3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên) NA
Homebanking (qua FMB) Miễn phí Miễn phí Miễn phí NA
[email protected] Mobile NA Miễn phí Miễn phí NA
[email protected] I-Bank NA Miễn phí Miễn phí NA
TÀI KHOẢN KHÔNG TRẢ LƯƠNG
Phí Quản Lý Tài Khoản 9.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên) 22.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên) 39.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên) 39.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên)
Thẻ ghi nợ Phí phát hành Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí thường niên Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm
Phí rút tiền mặt tại ATM  TECHCOMBANK 1000 VNĐ/giao dịch 1000 VNĐ/giao dịch 1000 VNĐ/giao dịch 1000 VNĐ/giao dịch
Phí dịch vụ Homebanking (qua SMS) 9.000 VNĐ/ tháng 9.000 VNĐ/ tháng 9.000 VNĐ/ tháng 9.000 VNĐ/ tháng
Homebanking (qua FMB) Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
[email protected] Mobile NA Miễn phí Miễn phí Miễn phí
[email protected] I-Bank NA Miễn phí Miễn phí Miễn phí

CHUYỂN TIỀN TECHCOMBANK SANG NGÂN HÀNG KHÁC BAO LÂU?

Tùy theo loại giao dịch bạn lựa chọn:

  • Nếu bạn chuyển tiền tại PGD/Chi nhánh: 30 phút muộn nhất 5h.
  • Nếu chuyển tiền internet Banking: 5 phút muộn nhất 1h.
  • Chuyển tiền nhanh 24/7: Nhận được tiền ngay sau khi gửi.

KẾT LUẬN

Việc nắm rõ Biểu phí dịch vụ Techcombank giúp khách hàng chủ động trong giao dịch và sử dụng dịch vụ của ngân hàng Techcombank. Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết dành cho bạn.

Thông tin được biên tập bởi: https://EzCash.vn/ vay tiền nhanh trong ngày tốt nhất!

Đăng ký
Thông báo về
guest
0 Lượt bình luận
Phản hồi trong bài viết
Xem tất cả bình luận