
Giới thiệu
Đồng Yên Nhật (JPY) đang ngày càng trở nên phổ biến, đặc biệt trong giao dịch thương mại giữa Việt Nam và Nhật Bản. Việc cập nhật tỷ giá Yên sang tiền Việt Nam đang thu hút sự quan tâm của nhiều người. Vậy, bạn đã biết 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt chưa? Đừng bỏ qua bài viết dưới đây nhé!
Đồng Yên Nhật là gì?
Đồng Yên Nhật (JPY) là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản. Đồng Yên có ký hiệu là ¥, viết tắt của JPY. Được Nhà Nước Nhật Bản ra mắt từ năm 1971, đồng Yên được phát hành bởi Ngân hàng Nhà Nước Nhật Bản. Hình ảnh trên tờ Yên Nhật thường in những vĩ nhân nổi tiếng của đất nước hoa anh đào.
1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?
Một Yên Nhật rất nhỏ, nhiều người Việt thường gọi 1 Yên là “1 Lá”. Bên cạnh đó, có một số cách gọi khác nhau giữa người Nhật và người Việt tại Nhật Bản:
- Người Nhật gọi: 1.000 Yên = 1 Sen, 10.000 Yên = 1 Man, 10 Sen = 1 Man.
- Người Việt tại Nhật gọi: 10.000 Yên = 1 Vạn = 1 Man = 1 Lá.
Tỷ giá đồng Yên Nhật đổi sang tiền Việt Nam liên tục thay đổi theo thị trường. Tính đến ngày 17/10/2023, tỷ giá là:
1 Yên Nhật = 163,52 VND
Dưới đây là một số mệnh giá đồng Yên Nhật quy đổi sang tiền Việt Nam để giúp bạn chuyển đổi tiền dễ dàng:
- 5 Yên Nhật (¥) = 817,60 VND
- 10 Yên Nhật (¥) = 1.635,21 VND
- 50 Yên Nhật (¥) = 8.176,05 VND
- 100 Yên Nhật (¥) = 16.352,09 VND
- 500 Yên Nhật (¥) = 81.760,47 VND
- 1000 Yên Nhật (¥) = 163.520,93 VND
- 2000 Yên Nhật (¥) = 327.041,87 VND
- 5000 Yên Nhật (¥) = 817.604,66 VND
- 10.000 Yên Nhật (¥) = 1.635.209,33 VND
1 Yên Nhật (JPY) bằng 163,52 VND. Do đó, 10.000 Yên Nhật sẽ bằng 1.635.209,33 VND.
Các loại tiền Yên Nhật đang lưu hành
Ở Nhật Bản, đồng Yên Nhật được lưu hành dưới hai dạng: tiền Kim loại (xu) và tiền Giấy.
Tiền kim loại Nhật (tiền xu)
Tiền Kim loại Nhật được làm bằng các loại kim loại như đồng, vàng, nhôm, đồng trắng, xanh… Mệnh giá của tiền xu Nhật bao gồm: 1 Yên, 5 Yên, 10 Yên, 50 Yên, 100 Yên, 500 Yên.
- 1 Yên: Đồng xu mệnh giá thấp nhất, được làm bằng nhôm và thường được dùng để thanh toán tại chợ, siêu thị.
- 5 Yên: Đồng xu được coi là may mắn, làm từ đồng Thau, có trọng lượng và kích thước lớn hơn so với 1 Yên.
- 10 Yên: Đồng xu được làm từ đồng đỏ.
- 50 Yên: Đồng xu được làm từ Đồng trắng, không han gỉ, được coi là may mắn.
- 100 Yên: Đồng xu được làm từ đồng trắng, được lưu hành từ năm 2006.
- 500 Yên: Đồng xu có mệnh giá lớn, kích thước to, làm từ Niken.
Tiền giấy của Nhật
Tiền giấy Nhật được xuất bản bởi Ngân hàng Nhà Nước Nhật Bản với các mệnh giá: 100 Yên, 2000 Yên, 5000 Yên, 10.000 Yên. Trên tờ tiền sẽ in các vĩ nhân theo mức độ cống hiện.
Tỷ giá JPY có thể được cập nhật liên tục từ các ngân hàng. Quá trình đổi tiền ngoại tệ diễn ra tốt nhất trong các ngân hàng hoặc tiệm vàng uy tín.
Cập nhật tỷ giá JPY tại các ngân hàng
Hiện nay, hầu hết các ngân hàng đều cung cấp dịch vụ đổi tiền ngoại tệ, bao gồm Yên Nhật. Tuy nhiên, tỷ lệ chuyển đổi có thể khác nhau tùy vào từng ngân hàng. Dưới đây là bảng tỷ giá JPY tại một số ngân hàng:
Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
---|---|---|---|
HSBC | 159,04 | 160,18 | 166,05 |
BIDV | 160,08 | 161,05 | 168,38 |
Agribank | 161,53 | 162,18 | 165,52 |
Vietinbank | 160,01 | 160,01 | 167,96 |
VDB | – | 158,67 | 167,96 |
PVcomBank | 158,59 | 160,20 | 167,78 |
Vietcombank | 158,67 | 160,27 | 167,96 |
Indovina Bank | 159,82 | 161,63 | 164,96 |
DongABank | – | 1.659 | 1.589 |
Citibank | – | 159,12 | 168,43 |
MB Bank | – | 16.762 | 15.809 |
Shinhan Bank | – | 158,67 | 167,96 |
SHB | – | 16.573 | 15.923 |
Standard Chartered | – | 158,67 | 167,96 |
United Overseas Bank | 158,16 | 159,79 | 166,47 |
CIMB Bank | – | 158,67 | 167,96 |
ACB | 160,41 | 161,21 | 165,58 |
Saigon Bank | 160,42 | 161,23 | 165,72 |
BIDC | – | 160,82 | 168,32 |
Public Bank Việt Nam | 158 | 160 | 168 |
Ocean Bank | – | 161,28 | 165,39 |
VietBank | 160,79 | 161,27 | 165,38 |
SCB | – | 1.686 | 1.595 |
VIB | – | 1.665 | 1.599 |
Nam A Bank | – | 16.485 | 15.846 |
AB Bank | – | 16.734 | 15.907 |
VietABank | – | 16.522 | 15.998 |
SeaBank | – | 16.788 | 15.838 |
CB Bank | 16.033 | – | – |
TP Bank | – | 16.902 | 1.577 |
HongLeong Bank | 159,08 | 160,78 | 165,78 |
EximBank | – | 16.538 | 16.079 |
NCB | 159,33 | 160,53 | 166,23 |
PG Bank | – | 16.539 | – |
VP Bank | – | 16.674 | 15.918 |
MSB | – | 16.691 | 16.126 |
VRB | 160,08 | 161,05 | 168,38 |
HD Bank | – | 16.568 | 16.107 |
Woori Bank | – | 158,67 | 167,96 |
OCB | – | 16.643 | 16.033 |
CBA | – | 158,67 | 167,96 |
BacA Bank | – | 158,67 | 167,96 |
Viet Capital Bank | 158,85 | 160,46 | 169,55 |
DongA Bank | 158 | 161 | 165 |
Lưu ý: Bảng tỷ giá JPY chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm trong ngày. Vui lòng liên hệ với ngân hàng muốn giao dịch để biết thêm thông tin chi tiết nhất.
Tổng kết
Hy vọng rằng thông tin trên đã giúp bạn trả lời được câu hỏi: “1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?”. Hiểu rõ tỷ giá và cách quy đổi là rất quan trọng khi bạn có ý định đi du học, du lịch hoặc có các giao dịch liên quan đến Yên Nhật. Chúc bạn thành công và chủ động trong các giao dịch ngoại tệ!